quan lại

Học thuật
Thân thiện
quan lại

Quan lại mặc áo gấm đứng trong sân triều đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tầng lớp người chức vụ, quyền hành trong bộ máy cai trị của chế độ phong kiến: Chỉ chung những người được triều đình phong kiến bổ nhiệm, từ cấp thấp đến cấp cao, để thực thi việc cai quản, hành chính thu thuế.
    • Hệ thống quan chức của một triều đại: Dùng để chỉ toàn bộ bộ máy quan liêu trong một chính quyền phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tầng lớp quan lại thời phong kiến thường được tuyển chọn qua các kỳ thi cử.
    • Sự tham nhũng trong giới quan lại đã làm suy yếu triều đình.
    • Sử sách ghi chép lại cuộc sống xa hoa của tầng lớp quan lạikinh thành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quan lại tham ô": chỉ những viên quan chức quyền nhưng tham lam, biển thủ của công.
    • Vụ án lừng danh vạch trần tội trạng của bọn quan lại tham ô.
  • "hệ thống quan lại": chỉ cấu tổ chức bộ máy quan chức.
    • Hệ thống quan lại của nhà Nguyễn khá phức tạp chặt chẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Quan chức (danh từ): Người giữ chức vụ trong bộ máy nhà nước (có thể dùng cho cả thời hiện đại, trong khi "quan lại" mang sắc thái lịch sử, phong kiến).
  • Quan trường (danh từ): Chốn quan chức, nơi diễn ra các hoạt động đấu đá của giới quan lại.
  • Quan tư (danh từ): Từ cổ, đồng nghĩa với "quan lại".
Từ đồng nghĩa
  • Bá quan: Chỉ chung các quan trong triều đình.
  • Nha lại: Thường chỉ các viên chức, thư lại cấp thấp trong bộ máy quan lại.
Từ trái nghĩa
  • Thứ dân: Người dân thường, không chức tước trong xã hội phong kiến.
  • Bình dân: Tầng lớp nhân dân lao động bình thường.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Quan lại như hổ đói": Thành ngữ phê phán những viên quan tham lam, hà khắc với dân chúng.
  • "Trên quan dưới lại": Chỉ toàn bộ hệ thống quan chức từ trên xuống dưới.
  • "Quan nhất thời, dân vạn đại": Ý nói quan chức chỉ tại vị một thời gian, còn dân chúng mới lực lượng trường tồn; cũng dùng để cảnh báo các quan không nênquyềnthế.
quan lại

Quan lại mặc áo gấm đứng trong sân triều đình.

  1. Cg. Quan tư. Quan nói chung: Quan lại của triều đình Huế.